punish

Nghĩa

  • v. trừng phạt
  • v. xử phạt
  • v. tàn phá

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. impose a penalty on; inflict punishment on

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
punished
Hiện tại phân từ
punishing
Quá khứ đơn
punished
Ngôi thứ ba số ít
punishes

Câu ví dụ

  1. v. trừng phạt

    The teacher decided to punish the student by giving him extra homework for cheating on the test.

    Giáo viên quyết định trừng phạt nam sinh bằng cách giao thêm bài tập về nhà vì gian lận trong bài kiểm tra.

  2. v. xử phạt

    The police will severely punish anyone who drives after drinking alcohol.

    Cảnh sát sẽ xử phạt nghiêm khắc bất kỳ ai lái xe sau khi đã uống rượu bia.

  3. v. tàn phá

    Heavy rain and strong winds continued to punish the coastal towns all night.

    Mưa lớn và gió mạnh tiếp tục tàn phá các thị trấn ven biển suốt cả đêm.