punish
Nghĩa
- v. trừng phạt
- v. xử phạt
- v. tàn phá
Định nghĩa tiếng Anh
- v. impose a penalty on; inflict punishment on
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- punished
- Hiện tại phân từ
- punishing
- Quá khứ đơn
- punished
- Ngôi thứ ba số ít
- punishes
Câu ví dụ
v. trừng phạt
The teacher decided to punish the student by giving him extra homework for cheating on the test.
Giáo viên quyết định trừng phạt nam sinh bằng cách giao thêm bài tập về nhà vì gian lận trong bài kiểm tra.
v. xử phạt
The police will severely punish anyone who drives after drinking alcohol.
Cảnh sát sẽ xử phạt nghiêm khắc bất kỳ ai lái xe sau khi đã uống rượu bia.
v. tàn phá
Heavy rain and strong winds continued to punish the coastal towns all night.
Mưa lớn và gió mạnh tiếp tục tàn phá các thị trấn ven biển suốt cả đêm.