execute
Nghĩa
- v. thi hành
- v. thực hiện
- v. tử hình
- v. chạy chương trình
Định nghĩa tiếng Anh
- v. kill as a means of socially sanctioned punishment
- v. murder in a planned fashion
- v. carry out the legalities of
- v. sign in the presence of witnesses
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- executed
- Quá khứ đơn
- executed
- Hiện tại phân từ
- executing
- Ngôi thứ ba số ít
- executes
Câu ví dụ
v. thi hành
The police had to execute the court's order immediately.
Cảnh sát phải thi hành lệnh của tòa án ngay lập tức.
v. thực hiện
The team successfully executed their marketing plan for the new product.
Nhóm đã thực hiện thành công kế hoạch tiếp thị cho sản phẩm mới.
v. tử hình
In the past, dangerous criminals were executed in public.
Trong quá khứ, những tội phạm nguy hiểm đã bị tử hình công khai.
v. chạy chương trình
You need to double-click on the file to execute the application.
Bạn cần nhấp cú đúp vào tệp để chạy chương trình ứng dụng.