execute

Nghĩa

  • v. thi hành
  • v. thực hiện
  • v. tử hình
  • v. chạy chương trình

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. kill as a means of socially sanctioned punishment
  • v. murder in a planned fashion
  • v. carry out the legalities of
  • v. sign in the presence of witnesses

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
executed
Quá khứ đơn
executed
Hiện tại phân từ
executing
Ngôi thứ ba số ít
executes

Câu ví dụ

  1. v. thi hành

    The police had to execute the court's order immediately.

    Cảnh sát phải thi hành lệnh của tòa án ngay lập tức.

  2. v. thực hiện

    The team successfully executed their marketing plan for the new product.

    Nhóm đã thực hiện thành công kế hoạch tiếp thị cho sản phẩm mới.

  3. v. tử hình

    In the past, dangerous criminals were executed in public.

    Trong quá khứ, những tội phạm nguy hiểm đã bị tử hình công khai.

  4. v. chạy chương trình

    You need to double-click on the file to execute the application.

    Bạn cần nhấp cú đúp vào tệp để chạy chương trình ứng dụng.