absurd

Nghĩa

  • adj. vô lý
  • adj. ngớ ngẩn
  • n. điều phi lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a situation in which life seems irrational and meaningless
  • adj. inconsistent with reason or logic or common sense
  • adj. incongruous; inviting ridicule

Các dạng của từ

Số nhiều
absurds

Câu ví dụ

  1. adj. vô lý

    It is absurd to charge such a high price for a simple cup of coffee.

    Thật vô lý khi tính giá cao như vậy cho một cốc cà phê đơn giản.

  2. adj. ngớ ngẩn

    He looked absurd wearing a winter coat on the beach in the middle of summer.

    Anh ấy trông thật ngớ ngẩn khi mặc áo khoác mùa đông trên bãi biển vào giữa mùa hè.

  3. n. điều phi lý

    His theory about time travel borders on the absurd.

    Lý thuyết của anh ấy về du hành thời gian gần như là một điều phi lý.