sergeant

Nghĩa

  • n. trung sĩ
  • n. trung sĩ cảnh sát

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of several noncommissioned officer ranks in the Army or Air Force or Marines ranking above a corporal

Các dạng của từ

Số nhiều
sergeants

Câu ví dụ

  1. n. trung sĩ

    The sergeant ordered his soldiers to check their equipment before the mission.

    Trung sĩ ra lệnh cho các binh sĩ kiểm tra trang thiết bị trước khi thực hiện nhiệm vụ.

  2. n. trung sĩ cảnh sát

    The police sergeant is investigating the robbery that happened downtown last night.

    Trung sĩ cảnh sát đang điều tra vụ trộm xảy ra ở trung tâm thành phố tối qua.