sergeant
Nghĩa
- n. trung sĩ
- n. trung sĩ cảnh sát
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any of several noncommissioned officer ranks in the Army or Air Force or Marines ranking above a corporal
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sergeants
Câu ví dụ
n. trung sĩ
The sergeant ordered his soldiers to check their equipment before the mission.
Trung sĩ ra lệnh cho các binh sĩ kiểm tra trang thiết bị trước khi thực hiện nhiệm vụ.
n. trung sĩ cảnh sát
The police sergeant is investigating the robbery that happened downtown last night.
Trung sĩ cảnh sát đang điều tra vụ trộm xảy ra ở trung tâm thành phố tối qua.