peer
Nghĩa
- n. người ngang hàng, đồng lứa
- n. quý tộc
- v. nhòm, ngó, nhìn kỹ
- v. ngang hàng với
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who is of equal standing with another in a group
- n. a nobleman (duke or marquis or earl or viscount or baron) who is a member of the British peerage
- v. look searchingly
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- peered
- Hiện tại phân từ
- peering
- Quá khứ phân từ
- peered
- Ngôi thứ ba số ít
- peers
Câu ví dụ
n. người ngang hàng, đồng lứa
Teenagers are often strongly influenced by their peer group.
Thanh thiếu niên thường chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ nhóm bạn đồng lứa.
n. quý tộc
The king gathered all the peers of the realm to discuss the new law.
Nhà vua đã triệu tập tất cả các vị quý tộc trong vương quốc để thảo luận về đạo luật mới.
v. nhòm, ngó, nhìn kỹ
She had to peer through the thick fog to see the road ahead.
Cô ấy phải nhìn kỹ qua lớp sương mù dày đặc để thấy con đường phía trước.
v. ngang hàng với
Few modern artists can peer with him in terms of creativity.
Chỉ có ít họa sĩ hiện đại có thể ngang hàng với anh ấy về mặt sáng tạo.