prison

Nghĩa

  • n. nhà tù
  • n. sự tù tội
  • v. bỏ tù

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a correctional institution where persons are confined while on trial or for punishment
  • n. a prisonlike situation; a place of seeming confinement

Các dạng của từ

Số nhiều
prisons

Câu ví dụ

  1. n. nhà tù

    The robber was sentenced to five years in prison for his crime.

    Kẻ trộm đã bị kết án năm năm tù trong nhà tù vì tội ác của mình.

  2. n. sự tù tội

    He faced the prospect of prison after being caught stealing company funds.

    Anh ấy phải đối mặt với nguy cơ tù tội sau khi bị bắt vì biển thủ tiền của công ty.

  3. v. bỏ tù

    The government decided to prison the dangerous criminals to ensure public safety.

    Chính phủ quyết định bỏ tù những tội phạm nguy hiểm để đảm bảo an toàn cho công chúng.