coast

Nghĩa

  • n. bờ biển, gờ dốc
  • v. chạy dọc bờ biển, lao dốc, trôi tự do

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a slope down which sleds may coast
  • n. the area within view
  • v. move effortlessly; by force of gravity

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
coasting
Quá khứ đơn
coasted
Ngôi thứ ba số ít
coasts
Quá khứ phân từ
coasted

Câu ví dụ

  1. n. bờ biển, gờ dốc

    We decided to drive along the coast to enjoy the beautiful view of the sea.

    Chúng tôi quyết định lái xe dọc theo bờ biển để ngắm cảnh biển tuyệt đẹp.

  2. v. chạy dọc bờ biển, lao dốc, trôi tự do

    He turned off the bicycle engine and let it coast down the hill.

    Anh ấy tắt máy xe đạp và để xe tự trôi xuống dốc.