oxide

Nghĩa

  • n. ôxít

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any compound of oxygen with another element or a radical

Các dạng của từ

Số nhiều
oxides

Câu ví dụ

  1. n. ôxít

    Rust is formed when iron reacts with oxygen to create iron oxide.

    Rỉ sét được hình thành khi sắt phản ứng với oxy để tạo ra sắt ôxít.