paradox
Nghĩa
- n. nghịch lý, sự mâu thuẫn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (logic) a statement that contradicts itself
Các dạng của từ
- Số nhiều
- paradoxes
Câu ví dụ
n. nghịch lý, sự mâu thuẫn
It is a paradox that exercising more can actually give you more energy.
Có một nghịch lý là tập thể dục nhiều hơn lại giúp bạn có nhiều năng lượng hơn.