paradox

Nghĩa

  • n. nghịch lý, sự mâu thuẫn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (logic) a statement that contradicts itself

Các dạng của từ

Số nhiều
paradoxes

Câu ví dụ

  1. n. nghịch lý, sự mâu thuẫn

    It is a paradox that exercising more can actually give you more energy.

    Có một nghịch lý là tập thể dục nhiều hơn lại giúp bạn có nhiều năng lượng hơn.