periodic

Nghĩa

  • adj. định kỳ
  • adj. chu kỳ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. happening or recurring at regular intervals
  • adj. recurring or reappearing from time to time

Câu ví dụ

  1. adj. định kỳ

    The company conducts periodic safety checks on all equipment to prevent accidents.

    Công ty tiến hành kiểm tra an toàn định kỳ cho tất cả thiết bị để phòng tránh tai nạn.

  2. adj. chu kỳ

    Scientists study the periodic changes in weather patterns to predict future climate trends.

    Các nhà khoa học nghiên cứu những thay đổi mang tính chu kỳ của hình thái thời tiết để dự báo xu hướng khí hậu trong tương lai.