raven
Nghĩa
- n. con quạ đen
- adj. đen nhánh
- v. cướp phá
- v. ăn sống nuốt tươi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. large black bird with a straight bill and long wedge-shaped tail
- v. obtain or seize by violence
- v. prey on or hunt for
- v. feed greedily
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- ravening
- Quá khứ đơn
- ravened
- Ngôi thứ ba số ít
- ravens
- Quá khứ phân từ
- ravened
Câu ví dụ
n. con quạ đen
The old farmer watched a large raven sitting on the wooden fence.
Người nông dân già nhìn một con quạ đen lớn đang đậu trên hàng rào gỗ.
adj. đen nhánh
She looks stunning with her long raven hair and bright green eyes.
Cô ấy trông thật lôi cuốn với mái tóc đen nhánh dài và đôi mắt xanh lá sáng.
v. cướp phá
Wild animals would often raven the crops during the cold winter months.
Dã thú thường cướp phá mùa màng trong những tháng mùa đông lạnh giá.
v. ăn sống nuốt tươi
After working hard all day without food, the workers began to raven their lunch.
Sau cả ngày làm việc vất vả mà không có gì bỏ bụng, những người công nhân bắt đầu ăn sống nuốt tươi bữa trưa của mình.