raven

Nghĩa

  • n. con quạ đen
  • adj. đen nhánh
  • v. cướp phá
  • v. ăn sống nuốt tươi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. large black bird with a straight bill and long wedge-shaped tail
  • v. obtain or seize by violence
  • v. prey on or hunt for
  • v. feed greedily

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
ravening
Quá khứ đơn
ravened
Ngôi thứ ba số ít
ravens
Quá khứ phân từ
ravened

Câu ví dụ

  1. n. con quạ đen

    The old farmer watched a large raven sitting on the wooden fence.

    Người nông dân già nhìn một con quạ đen lớn đang đậu trên hàng rào gỗ.

  2. adj. đen nhánh

    She looks stunning with her long raven hair and bright green eyes.

    Cô ấy trông thật lôi cuốn với mái tóc đen nhánh dài và đôi mắt xanh lá sáng.

  3. v. cướp phá

    Wild animals would often raven the crops during the cold winter months.

    Dã thú thường cướp phá mùa màng trong những tháng mùa đông lạnh giá.

  4. v. ăn sống nuốt tươi

    After working hard all day without food, the workers began to raven their lunch.

    Sau cả ngày làm việc vất vả mà không có gì bỏ bụng, những người công nhân bắt đầu ăn sống nuốt tươi bữa trưa của mình.