leftist

Nghĩa

  • n. người theo phe tả
  • adj. thuộc phe tả

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. believing in or supporting tenets of the political left

Các dạng của từ

Số nhiều
leftists

Câu ví dụ

  1. n. người theo phe tả

    As a strong leftist, she always supports social equality and workers' rights.

    Là một người theo phe tả kiên định, cô ấy luôn ủng hộ công bằng xã hội và quyền lợi của người lao động.

  2. adj. thuộc phe tả

    The newspaper is known for publishing articles with leftist political views.

    Tờ báo này nổi tiếng với việc đăng các bài viết mang quan điểm chính trị thuộc phe tả.