leftist
Nghĩa
- n. người theo phe tả
- adj. thuộc phe tả
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. believing in or supporting tenets of the political left
Các dạng của từ
- Số nhiều
- leftists
Câu ví dụ
n. người theo phe tả
As a strong leftist, she always supports social equality and workers' rights.
Là một người theo phe tả kiên định, cô ấy luôn ủng hộ công bằng xã hội và quyền lợi của người lao động.
adj. thuộc phe tả
The newspaper is known for publishing articles with leftist political views.
Tờ báo này nổi tiếng với việc đăng các bài viết mang quan điểm chính trị thuộc phe tả.