proposal
Nghĩa
- n. đề xuất, kế hoạch, sự cầu hôn, hồ sơ dự thầu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. something proposed (such as a plan or assumption)
- n. the act of making a proposal
Các dạng của từ
- Số nhiều
- proposals
Câu ví dụ
n. đề xuất, kế hoạch, sự cầu hôn, hồ sơ dự thầu
The board of directors approved her proposal to open a new branch next month.
Hội đồng quản trị đã phê duyệt đề xuất mở chi nhánh mới vào tháng sau của cô ấy.