gesture

Nghĩa

  • n. cử chỉ
  • n. điệu bộ
  • v. ra hiệu
  • v. làm cử chỉ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. motion of hands or body to emphasize or help to express a thought or feeling
  • n. the use of movements (especially of the hands) to communicate familiar or prearranged signals
  • n. something done as an indication of intention

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
gestured
Hiện tại phân từ
gesturing
Ngôi thứ ba số ít
gestures
Quá khứ phân từ
gestured

Câu ví dụ

  1. n. cử chỉ

    Sending flowers to her on her birthday was a kind gesture that she really appreciated.

    Tặng hoa cho cô ấy vào ngày sinh nhật là một cử chỉ tử tế khiến cô ấy rất trân trọng.

  2. n. điệu bộ

    He made a quick hand gesture to show that he agreed with the plan.

    Anh ấy ra điệu bộ bằng tay rất nhanh để thể hiện rằng mình đồng ý với kế hoạch.

  3. v. ra hiệu

    The police officer gestured for the cars to stop at the intersection.

    Người cảnh sát ra hiệu cho xe ô tô dừng lại ở ngã tư.

  4. v. làm cử chỉ

    She gestured towards the empty chair, inviting me to sit down.

    Cô ấy làm cử chỉ hướng về phía chiếc ghế trống, mời tôi ngồi xuống.