ninth

Nghĩa

  • adj. thứ chín
  • n. một phần chín
  • num. thứ chín, một phần chín

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. position nine in a countable series of things
  • adj. coming next after the eighth and just before the tenth in position

Các dạng của từ

Số nhiều
ninths

Câu ví dụ

  1. adj. thứ chín

    My office is located on the ninth floor of this building.

    Văn phòng của tôi nằm ở tầng thứ chín của tòa nhà này.

  2. n. một phần chín

    He saved a ninth of his monthly salary to buy a new laptop.

    Anh ấy đã tiết kiệm một phần chín lương hàng tháng để mua một chiếc máy tính xách tay mới.

  3. num. thứ chín, một phần chín

    Today is her ninth day working at the new company.

    Hôm nay là ngày thứ chín cô ấy làm việc tại công ty mới.