nest

Nghĩa

  • n. tổ, hang ổ, bộ đồ lồng vào nhau
  • v. làm tổ, lồng vào nhau

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a structure in which animals lay eggs or give birth to their young
  • n. a kind of gun emplacement
  • n. a cosy or secluded retreat
  • n. a gang of people (criminals or spies or terrorists) assembled in one locality

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
nesting
Quá khứ phân từ
nested
Ngôi thứ ba số ít
nests
Quá khứ đơn
nested

Câu ví dụ

  1. n. tổ, hang ổ, bộ đồ lồng vào nhau

    The birds built a small nest in the big tree behind my house.

    Những chú chim đã làm một cái tổ nhỏ trên cây lớn sau nhà tôi.

  2. v. làm tổ, lồng vào nhau

    You can save a lot of space in the kitchen if you nest the plastic bowls inside each other.

    Bạn có thể tiết kiệm rất nhiều diện tích trong bếp nếu lồng các cái bát nhựa vào nhau.