nest
Nghĩa
- n. tổ, hang ổ, bộ đồ lồng vào nhau
- v. làm tổ, lồng vào nhau
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a structure in which animals lay eggs or give birth to their young
- n. a kind of gun emplacement
- n. a cosy or secluded retreat
- n. a gang of people (criminals or spies or terrorists) assembled in one locality
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- nesting
- Quá khứ phân từ
- nested
- Ngôi thứ ba số ít
- nests
- Quá khứ đơn
- nested
Câu ví dụ
n. tổ, hang ổ, bộ đồ lồng vào nhau
The birds built a small nest in the big tree behind my house.
Những chú chim đã làm một cái tổ nhỏ trên cây lớn sau nhà tôi.
v. làm tổ, lồng vào nhau
You can save a lot of space in the kitchen if you nest the plastic bowls inside each other.
Bạn có thể tiết kiệm rất nhiều diện tích trong bếp nếu lồng các cái bát nhựa vào nhau.