optical

Nghĩa

  • adj. quang học
  • adj. thị giác

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to or involving light or optics

Các dạng của từ

Số nhiều
opticals

Câu ví dụ

  1. adj. quang học

    Engineers use special optical instruments to examine the surface of the glass.

    Các kỹ sư sử dụng dụng cụ quang học đặc biệt để kiểm tra bề mặt kính.

  2. adj. thị giác

    The painting creates an optical illusion that makes the flat picture look three-dimensional.

    Bức tranh tạo ra một ảo giác thị giác khiến hình ảnh phẳng trông như không gian ba chiều.