nationwide

Nghĩa

  • adj. toàn quốc
  • adv. trên phạm vi toàn quốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. occurring or extending throughout a country or nation
  • adv. extending throughout an entire nation

Câu ví dụ

  1. adj. toàn quốc

    The company launched a nationwide campaign to promote its new eco-friendly products.

    Công ty đã phát động một chiến dịch toàn quốc nhằm quảng bá các sản phẩm thân thiện với môi trường mới.

  2. adv. trên phạm vi toàn quốc

    The new law will be implemented nationwide starting next month.

    Luật mới sẽ được áp dụng trên phạm vi toàn quốc bắt đầu từ tháng sau.