nationwide
Nghĩa
- adj. toàn quốc
- adv. trên phạm vi toàn quốc
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. occurring or extending throughout a country or nation
- adv. extending throughout an entire nation
Câu ví dụ
adj. toàn quốc
The company launched a nationwide campaign to promote its new eco-friendly products.
Công ty đã phát động một chiến dịch toàn quốc nhằm quảng bá các sản phẩm thân thiện với môi trường mới.
adv. trên phạm vi toàn quốc
The new law will be implemented nationwide starting next month.
Luật mới sẽ được áp dụng trên phạm vi toàn quốc bắt đầu từ tháng sau.