penny
Nghĩa
- n. đồng xu penny
- n. một lượng tiền nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a fractional monetary unit of Ireland and the United Kingdom; equal to one hundredth of a pound
- n. a coin worth one-hundredth of the value of the basic unit
Các dạng của từ
- Số nhiều
- pennies
Câu ví dụ
n. đồng xu penny
She found a shiny penny on the sidewalk while walking home from school.
Cô ấy tìm thấy một đồng xu penny sáng bóng trên vỉa hè khi đang đi học về.
n. một lượng tiền nhỏ
He spent every last penny he had on buying a new book.
Anh ấy đã tiêu đến từng đồng tiền cuối cùng mình có để mua một cuốn sách mới.