penny

Nghĩa

  • n. đồng xu penny
  • n. một lượng tiền nhỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fractional monetary unit of Ireland and the United Kingdom; equal to one hundredth of a pound
  • n. a coin worth one-hundredth of the value of the basic unit

Các dạng của từ

Số nhiều
pennies

Câu ví dụ

  1. n. đồng xu penny

    She found a shiny penny on the sidewalk while walking home from school.

    Cô ấy tìm thấy một đồng xu penny sáng bóng trên vỉa hè khi đang đi học về.

  2. n. một lượng tiền nhỏ

    He spent every last penny he had on buying a new book.

    Anh ấy đã tiêu đến từng đồng tiền cuối cùng mình có để mua một cuốn sách mới.