pioneer

Nghĩa

  • n. người tiên phong
  • n. người khai phá
  • v. tiên phong
  • v. khai phá
  • adj. tiên phong

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who helps to open up a new line of research or technology or art
  • n. one the first colonists or settlers in a new territory
  • v. open up an area or prepare a way
  • v. open up and explore a new area

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
pioneered
Quá khứ đơn
pioneered
Hiện tại phân từ
pioneering
Ngôi thứ ba số ít
pioneers

Câu ví dụ

  1. n. người tiên phong

    She was a pioneer in computer science, paving the way for many women in technology.

    Bà là một người tiên phong trong khoa học máy tính, mở đường cho nhiều phụ nữ trong ngành công nghệ.

  2. n. người khai phá

    The early pioneers faced many hardships while settling in the new land.

    Những người khai phá đầu tiên đã gặp nhiều khó khăn khi đến định cư ở vùng đất mới.

  3. v. tiên phong

    This university decided to pioneer a new online learning method last year.

    Trường đại học này đã quyết định tiên phong áp dụng một phương pháp học trực tuyến mới vào năm ngoái.

  4. v. khai phá

    The company wants to pioneer new markets in Southeast Asia to expand its business.

    Công ty muốn khai phá các thị trường mới ở Đông Nam Á để mở rộng việc kinh doanh.

  5. adj. tiên phong

    They are doing pioneer research on renewable energy to protect the environment.

    Họ đang thực hiện nghiên cứu tiên phong về năng lượng tái tạo để bảo vệ môi trường.