observer

Nghĩa

  • n. người quan sát
  • n. quan sát viên
  • n. người tuân thủ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an expert who observes and comments on something

Các dạng của từ

Số nhiều
observers

Câu ví dụ

  1. n. người quan sát

    As a keen observer, she noticed small details that everyone else missed.

    Là một người quan sát tinh tế, cô ấy đã nhận ra những chi tiết nhỏ mà mọi người khác đều bỏ qua.

  2. n. quan sát viên

    The United Nations sent an international observer to monitor the election.

    Liên Hợp Quốc đã cử một quan sát viên quốc tế đến để giám sát cuộc bầu cử.

  3. n. người tuân thủ

    He is a strict observer of local customs and traditional rules.

    Anh ấy là một người tuân thủ nghiêm ngặt các tập quán và quy tắc truyền thống của địa phương.