confirm

Nghĩa

  • v. xác nhận
  • v. chứng minh
  • v. phê chuẩn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. establish or strengthen as with new evidence or facts
  • v. strengthen or make more firm
  • v. make more firm
  • v. support a person for a position

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
confirmed
Quá khứ đơn
confirmed
Ngôi thứ ba số ít
confirms
Hiện tại phân từ
confirming

Câu ví dụ

  1. v. xác nhận

    Please call the hotel to confirm your room reservation before you arrive.

    Vui lòng gọi cho khách sạn để xác nhận việc đặt phòng của bạn trước khi đến.

  2. v. chứng minh

    The results of the medical test confirmed that the new treatment was effective.

    Kết quả xét nghiệm y tế đã chứng minh rằng phương pháp điều trị mới có hiệu quả.

  3. v. phê chuẩn

    The parliament is expected to confirm the new trade agreement next week.

    Quốc hội dự kiến sẽ phê chuẩn hiệp định thương mại mới vào tuần tới.