must

Nghĩa

  • aux. phải, cần phải
  • n. điều bắt buộc, nước nho chưa lên men

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a necessary or essential thing
  • n. grape juice before or during fermentation
  • adj. highly recommended

Các dạng của từ

Số nhiều
musts

Câu ví dụ

  1. aux. phải, cần phải

    You must finish your project before the deadline tomorrow.

    Bạn phải hoàn thành dự án của mình trước thời hạn vào ngày mai.

  2. n. điều bắt buộc, nước nho chưa lên men

    Visiting the ancient castle is an absolute must when you go to Scotland.

    Ghé thăm tòa lâu đài cổ là điều nhất định phải làm khi bạn đến Scotland.