end

Nghĩa

  • n. kết thúc
  • n. điểm cuối
  • n. mục tiêu
  • v. kết thúc
  • v. chấm dứt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. either extremity of something that has length
  • n. the point in time at which something ends
  • n. the concluding parts of an event or occurrence
  • n. a final part or section

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
ended
Quá khứ phân từ
ended
Hiện tại phân từ
ending
Ngôi thứ ba số ít
ends

Câu ví dụ

  1. n. kết thúc

    At the end of the movie, the hero finally reunites with his family.

    Vào lúc kết thúc bộ phim, người anh hùng cuối cùng cũng đoàn tụ với gia đình.

  2. n. điểm cuối

    Walk to the end of this street and you will see the post office on your left.

    Hãy đi bộ đến điểm cuối của con phố này và bạn sẽ thấy bưu điện nằm bên tay trái.

  3. n. mục tiêu

    They are using every possible means to achieve their final end.

    Họ đang dùng mọi phương cách có thể để đạt được mục tiêu cuối cùng của mình.

  4. v. kết thúc

    The music festival will end with a spectacular fireworks display tonight.

    Lễ hội âm nhạc sẽ kết thúc bằng một màn bắn pháo hoa hoành tráng vào tối nay.

  5. v. chấm dứt

    The two countries decided to end their trade conflict through negotiations.

    Hai quốc gia đã quyết định chấm dứt xung đột thương mại thông qua đàm phán.