mean

Nghĩa

  • adj. keo kiệt
  • adj. tồi tệ, hèn hạ
  • adj. trung bình
  • v. có nghĩa là
  • v. có ý định
  • n. giá trị trung bình

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an average of n numbers computed by adding some function of the numbers and dividing by some function of n
  • v. mean or intend to express or convey
  • v. denote or connote
  • v. have a specified degree of importance

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
means
Quá khứ đơn
meant
Quá khứ phân từ
meant
Hiện tại phân từ
meaning

Câu ví dụ

  1. adj. keo kiệt

    Although he is very rich, he is so mean that he never gives money to charity.

    Mặc dù rất giàu có, anh ấy keo kiệt đến mức không bao giờ quyên góp tiền cho từ thiện.

  2. adj. tồi tệ, hèn hạ

    It was really mean of him to spread false rumors about his coworker.

    Anh ta thật tồi tệ khi tung tin đồn thất thiệt về đồng nghiệp của mình.

  3. adj. trung bình

    The mean temperature in this region during the summer is around 30 degrees Celsius.

    Nhiệt độ trung bình ở khu vực này vào mùa hè là khoảng 30 độ C.

  4. v. có nghĩa là

    A red traffic light means that you must bring your vehicle to a complete stop.

    Đèn giao thông màu đỏ có nghĩa là bạn phải dừng hẳn phương tiện lại.

  5. v. có ý định

    I am so sorry for calling you late at night; I didn't mean to wake you up.

    Tôi rất xin lỗi vì đã gọi cho bạn lúc đêm muộn; tôi không có ý định làm bạn thức giấc.

  6. n. giá trị trung bình

    To pass the course, students need to calculate the mean of all their test scores.

    Để qua môn học, học sinh cần tính giá trị trung bình của tất cả các bài kiểm tra.