change

Nghĩa

  • n. sự thay đổi
  • n. tiền lẻ, tiền thừa
  • n. sự đổi
  • vt. thay đổi
  • vt. đổi, đổi tiền
  • v. thay đổi, đổi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an event that occurs when something passes from one state or phase to another
  • n. a relational difference between states; especially between states before and after some event
  • n. the action of changing something
  • n. the result of alteration or modification

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
changed
Hiện tại phân từ
changing
Quá khứ đơn
changed
Ngôi thứ ba số ít
changes

Câu ví dụ

  1. n. sự thay đổi

    There has been a significant change in the weather since yesterday morning.

    Đã có một sự thay đổi đáng kể về thời tiết từ sáng sớm qua.

  2. n. tiền lẻ, tiền thừa

    The cashier gave me the wrong change after I paid for my meal.

    Thu ngân đã trả lại sai tiền thừa sau khi tôi thanh toán cho bữa ăn của mình.

  3. n. sự đổi

    We made a change of plans because some members could not attend the meeting.

    Chúng tôi đã có một sự đổi kế hoạch vì một số thành viên không thể tham dự buổi họp.

  4. vt. thay đổi

    The new technology will change the way people communicate with each other.

    Công nghệ mới sẽ thay đổi cách mọi người giao tiếp với nhau.

  5. vt. đổi, đổi tiền

    Can you change this fifty-dollar bill into smaller notes for me?

    Bạn có thể đổi tờ 50 đô la này thành tiền mệnh giá nhỏ hơn giúp tôi được không?

  6. v. thay đổi, đổi

    As time passes, people often change their opinions about many things in life.

    Theo thời gian, con người thường thay đổi quan điểm của mình về nhiều điều trong cuộc sống.