logistics

Nghĩa

  • n. ngành hậu logistics, hậu cần

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. handling an operation that involves providing labor and materials be supplied as needed

Các dạng của từ

Số nhiều
logisticss

Câu ví dụ

  1. n. ngành hậu logistics, hậu cần

    She works as a manager for a global logistics company in Ho Chi Minh City.

    Cô ấy làm quản lý cho một công ty hậu cần toàn cầu tại Thành phố Hồ Chí Minh.