logistics
Nghĩa
- n. ngành hậu logistics, hậu cần
Định nghĩa tiếng Anh
- n. handling an operation that involves providing labor and materials be supplied as needed
Các dạng của từ
- Số nhiều
- logisticss
Câu ví dụ
n. ngành hậu logistics, hậu cần
She works as a manager for a global logistics company in Ho Chi Minh City.
Cô ấy làm quản lý cho một công ty hậu cần toàn cầu tại Thành phố Hồ Chí Minh.