reputation

Nghĩa

  • n. danh tiếng
  • n. uy tín

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. notoriety for some particular characteristic
  • n. the general estimation that the public has for a person

Các dạng của từ

Số nhiều
reputations

Câu ví dụ

  1. n. danh tiếng

    The restaurant built a great reputation for serving delicious seafood.

    Nhà hàng này đã xây dựng được danh tiếng lớn nhờ phục vụ hải sản rất ngon.

  2. n. uy tín

    If the company fails to deliver products on time, it will lose its reputation.

    Nếu công ty không thể giao hàng đúng hạn, họ sẽ làm mất uy tín với khách hàng.