stupid

Nghĩa

  • adj. ngu ngốc
  • adj. đần độn
  • adj. ngớ ngẩn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who is not very bright
  • adj. lacking or marked by lack of intellectual acuity

Các dạng của từ

Số nhiều
stupids

Câu ví dụ

  1. adj. ngu ngốc

    It was stupid of me to leave my laptop on the train.

    Tôi thật ngu ngốc khi để quên máy tính xách tay trên tàu hỏa.

  2. adj. đần độn

    Lack of sleep can make you feel stupid and unable to concentrate the next day.

    Thiếu ngủ có thể khiến bạn cảm thấy đần độn và không thể tập trung vào ngày hôm sau.

  3. adj. ngớ ngẩn

    Don't ask such a stupid question when everyone is working seriously.

    Đừng hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn như vậy khi mọi người đang làm việc nghiêm túc.