assistant

Nghĩa

  • n. người phụ tá
  • n. trợ lý
  • adj. phụ
  • adj. trợ lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose

Các dạng của từ

Số nhiều
assistants

Câu ví dụ

  1. n. người phụ tá

    The lab assistant helped the professor prepare the chemical experiment.

    Người phụ tá phòng thí nghiệm đã giúp giáo sư chuẩn bị thí nghiệm hóa học.

  2. n. trợ lý

    She works as an executive assistant to the director of a marketing firm.

    Cô ấy làm trợ lý điều hành cho giám đốc của một công ty truyền thông.

  3. adj. phụ

    He was hired as an assistant cook to help the main chef during busy hours.

    Anh ấy được thuê làm đầu bếp phụ để giúp đầu bếp chính vào những giờ cao điểm.

  4. adj. trợ lý

    The assistant manager will take charge of the office while the boss is away.

    Trợ lý quản lý sẽ chịu trách nhiệm quán xuyến văn phòng khi sếp đi vắng.