militia
Nghĩa
- n. dân quân
- n. lực lượng vũ trang địa phương
Định nghĩa tiếng Anh
- n. civilians trained as soldiers but not part of the regular army
- n. the entire body of physically fit civilians eligible by law for military service
Các dạng của từ
- Số nhiều
- militias
Câu ví dụ
n. dân quân
Local militia members helped guard the village during the flooding season.
Các thành viên dân quân địa phương đã giúp canh gác cho làng trong mùa lũ lụt.
n. lực lượng vũ trang địa phương
The government decided to form an armed militia to protect the border region.
Chính phủ quyết định thành lập một lực lượng vũ trang địa phương để bảo vệ khu vực biên giới.