militia

Nghĩa

  • n. dân quân
  • n. lực lượng vũ trang địa phương

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. civilians trained as soldiers but not part of the regular army
  • n. the entire body of physically fit civilians eligible by law for military service

Các dạng của từ

Số nhiều
militias

Câu ví dụ

  1. n. dân quân

    Local militia members helped guard the village during the flooding season.

    Các thành viên dân quân địa phương đã giúp canh gác cho làng trong mùa lũ lụt.

  2. n. lực lượng vũ trang địa phương

    The government decided to form an armed militia to protect the border region.

    Chính phủ quyết định thành lập một lực lượng vũ trang địa phương để bảo vệ khu vực biên giới.