karma

Nghĩa

  • n. nghiệp
  • n. nhân quả
  • n. số phận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (Hinduism and Buddhism) the effects of a person's actions that determine his destiny in his next incarnation

Các dạng của từ

Số nhiều
karmas

Câu ví dụ

  1. n. nghiệp

    In Buddhist philosophy, your good and bad actions create karma that affects your future lives.

    Trong triết lý Phật giáo, những hành động tốt và xấu của bạn tạo ra nghiệp ảnh hưởng đến các kiếp sống tương lai.

  2. n. nhân quả

    He cheated on his exams and got caught, which was just bad karma.

    Nó gian lận trong thi cử và bị bắt, đúng là luật nhân quả.

  3. n. số phận

    She believes it was karma that brought them together after so many years apart.

    Cô ấy tin rằng chính số phận đã đưa họ đến với nhau sau bao nhiêu năm xa cách.