metric

Nghĩa

  • adj. mét
  • adj. theo hệ mét
  • adj. đo lường

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. based on the meter as a standard of measurement

Các dạng của từ

Số nhiều
metrics

Câu ví dụ

  1. adj. mét

    The poem follows a standard metric pattern that makes it easy to read aloud.

    Bài thơ tuân theo một cấu trúc vần mét chuẩn giúp việc đọc thành tiếng trở nên dễ dàng.

  2. adj. theo hệ mét

    Most countries around the world use the metric system for daily transactions.

    Hầu hết các quốc gia trên thế giới đều sử dụng hệ đơn vị theo hệ mét cho các giao dịch hàng ngày.

  3. adj. đo lường

    They used a metric scale to evaluate the performance of each employee.

    Họ đã sử dụng một thang điểm đo lường để đánh giá hiệu suất làm việc của từng nhân viên.