juvenile

Nghĩa

  • n. thanh thiếu niên
  • n. sách cho thiếu nhi
  • adj. vị thành niên
  • adj. nhố nhăng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a young person, not fully developed
  • adj. of or relating to or characteristic of or appropriate for children or young people

Các dạng của từ

Số nhiều
juveniles

Câu ví dụ

  1. n. thanh thiếu niên

    The community center offers various sports programs for juveniles after school.

    Trung tâm cộng đồng cung cấp nhiều chương trình thể thao cho thanh thiếu niên sau giờ học.

  2. n. sách cho thiếu nhi

    She works as an illustrator specializing in juveniles and educational comics.

    Cô ấy làm họa sĩ minh họa chuyên về sách cho thiếu nhi và truyện tranh giáo dục.

  3. adj. vị thành niên

    Juvenile crime rates have decreased significantly over the past few years.

    Tỷ lệ tội phạm vị thành niên đã giảm đáng kể trong vài năm qua.

  4. adj. nhố nhăng

    Stop making those juvenile jokes during such a serious meeting.

    Hãy thôi đưa ra những trò đùa nhố nhăng trong một cuộc họp nghiêm túc như thế này đi.