leverage

Nghĩa

  • n. tác dụng đòn đẩy
  • n. đòn bẩy tài chính
  • v. tận dụng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the mechanical advantage gained by being in a position to use a lever
  • n. strategic advantage; power to act effectively
  • n. investing with borrowed money as a way to amplify potential gains (at the risk of greater losses)
  • v. supplement with leverage

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
leveraging
Quá khứ phân từ
leveraged
Quá khứ đơn
leveraged
Ngôi thứ ba số ít
leverages

Câu ví dụ

  1. n. tác dụng đòn đẩy

    You need to use a longer metal bar to get enough leverage to lift the heavy stone.

    Bạn cần dùng một thanh sắt dài hơn để có đủ tác dụng đòn đẩy nhằm nâng tảng đá nặng lên.

  2. n. đòn bẩy tài chính

    The company used financial leverage to expand its business quickly, but it also increased their debt.

    Công ty đã sử dụng đòn bẩy tài chính để mở rộng kinh doanh nhanh chóng, nhưng điều đó cũng làm tăng khoản nợ của họ.

  3. v. tận dụng

    We should leverage social media to reach more potential customers for our new product.

    Chúng ta nên tận dụng mạng xã hội để tiếp cận nhiều khách hàng tiềm năng hơn cho sản phẩm mới.