midway
Nghĩa
- n. đoạn đường giữa
- adj. ở giữa đường
- adv. nửa đường
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the place at a fair or carnival where sideshows and similar amusements are located
- n. naval battle of World War II (June 1942); American planes based on land and on carriers decisively defeated a Japanese fleet on its way to invade the Midway Islands
Các dạng của từ
- Số nhiều
- midways
Câu ví dụ
n. đoạn đường giữa
We decided to stop at a small cafe located in the midway of our road trip.
Chúng tôi quyết định dừng chân tại một quán cà phê nhỏ nằm ở đoạn đường giữa của chuyến đi.
adj. ở giữa đường
The hotel provides a convenient midway stop for travelers heading to the mountains.
Khách sạn này cung cấp một điểm dừng chân ở giữa đường rất tiện lợi cho du khách đi về phía vùng núi.
adv. nửa đường
It started to rain heavily when we were midway through our hike up the hill.
Trời bắt đầu mưa to khi chúng tôi đi được nửa đường lên ngọn đồi.