manipulate

Nghĩa

  • v. thao túng
  • v. điều khiển
  • v. thao tác
  • v. gian lận

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. influence or control shrewdly or deviously
  • v. hold something in one's hands and move it
  • v. control (others or oneself) or influence skillfully, usually to one's advantage
  • v. treat manually, as with massage, for therapeutic purposed

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
manipulated
Hiện tại phân từ
manipulating
Quá khứ đơn
manipulated
Ngôi thứ ba số ít
manipulates

Câu ví dụ

  1. v. thao túng

    He tried to manipulate his friends into doing his homework for him.

    Anh ấy cố thao túng bạn bè để họ làm bài tập về nhà giúp mình.

  2. v. điều khiển

    The pilot knows how to manipulate the controls of the aircraft safely.

    Phi công biết cách điều khiển các thiết bị lái của máy bay một cách an toàn.

  3. v. thao tác

    Graphic designers use special software to manipulate digital images.

    Các nhà thiết kế đồ họa sử dụng phần mềm chuyên dụng để thao tác trên hình ảnh kỹ thuật số.

  4. v. gian lận

    The company was accused of trying to manipulate its financial accounts.

    Công ty đã bị cáo buộc tìm cách gian lận báo cáo tài chính của mình.