irrigation
Nghĩa
- n. sự tưới tiêu
- n. sự rửa vết thương
Định nghĩa tiếng Anh
- n. supplying dry land with water by means of ditches etc
- n. (medicine) cleaning a wound or body organ by flushing or washing out with water or a medicated solution
Các dạng của từ
- Số nhiều
- irrigations
Câu ví dụ
n. sự tưới tiêu
Farmers built a new irrigation system to bring water to their crops during the dry season.
Các nông dân đã xây dựng một hệ thống tưới tiêu mới để dẫn nước về cho hoa màu trong mùa khô.
n. sự rửa vết thương
The nurse performed wound irrigation with warm saline solution to prevent infection.
Y tá đã thực hiện rửa vết thương bằng nước muối sinh lý ấm để tránh bị nhiễm trùng.