invasive

Nghĩa

  • adj. xâm lấn
  • adj. xâm lược
  • adj. lan rộng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to a technique in which the body is entered by puncture or incision
  • adj. marked by a tendency to spread especially into healthy tissue

Câu ví dụ

  1. adj. xâm lấn

    The doctor recommended a non-invasive treatment instead of surgery.

    Bác sĩ đã khuyên nên dùng phương pháp điều trị không xâm lấn thay vì phẫu thuật.

  2. adj. xâm lược

    The country prepared its army to defend against invasive foreign forces.

    Quốc gia này đã chuẩn bị quân đội để phòng thủ chống lại các lực lượng xâm lược từ bên ngoài.

  3. adj. lan rộng

    Invasive weeds quickly covered the entire garden and destroyed the local flowers.

    Cỏ dại lan rộng nhanh chóng phủ kín cả khu vườn và làm hỏng các loài hoa bản địa.