interfere
Nghĩa
- v. can thiệp
- v. gây cản trở
Định nghĩa tiếng Anh
- v. come between so as to be hindrance or obstacle
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- interfering
- Quá khứ phân từ
- interfered
- Ngôi thứ ba số ít
- interferes
- Quá khứ đơn
- interfered
Câu ví dụ
v. can thiệp
Parents should not interfere in their children's personal relationships too much.
Cha mẹ không nên can thiệp quá nhiều vào các mối quan hệ cá nhân của con cái.
v. gây cản trở
Loud noise can interfere with your ability to concentrate on work.
Tiếng ồn lớn có thể gây cản trở khả năng tập trung làm việc của bạn.