medieval

Nghĩa

  • adj. trung cổ, thời trung cổ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or belonging to the Middle Ages
  • adj. as if belonging to the Middle Ages; old-fashioned and unenlightened

Các dạng của từ

Số nhiều
medievals

Câu ví dụ

  1. adj. trung cổ, thời trung cổ

    The city is famous for its well-preserved medieval castle and narrow streets.

    Thành phố này nổi tiếng với tòa lâu đài thời trung cổ được bảo tồn tốt và những con phố nhỏ hẹp.