majesty

Nghĩa

  • n. vẻ uy nghi, sự hùng vĩ, hoàng thượng, đức vua

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. impressiveness in scale or proportion

Các dạng của từ

Số nhiều
majesties

Câu ví dụ

  1. n. vẻ uy nghi, sự hùng vĩ, hoàng thượng, đức vua

    We stood in awe, admiring the majesty of the ancient mountain range as the sun rose.

    Chúng tôi đứng kinh ngạc, chiêm ngưỡng sự hùng vĩ của dãy núi cổ kính khi mặt trời mọc.