interact

Nghĩa

  • v. tương tác
  • v. ảnh hưởng lẫn nhau
  • n. màn kịch ngắn giữa hai hồi

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. act together or towards others or with others

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
interacts
Hiện tại phân từ
interacting
Quá khứ đơn
interacted
Quá khứ phân từ
interacted

Câu ví dụ

  1. v. tương tác

    Students are encouraged to interact with each other during group discussions.

    Học sinh được khuyến khích tương tác với nhau trong các buổi thảo luận nhóm.

  2. v. ảnh hưởng lẫn nhau

    Diet and exercise interact to determine a person's overall health.

    Chế độ ăn uống và việc tập luyện ảnh hưởng lẫn nhau đến sức khỏe tổng thể của một người.

  3. n. màn kịch ngắn giữa hai hồi

    The director added a short interact between the two main acts to entertain the audience.

    Đạo diễn đã thêm một màn kịch ngắn giữa hai hồi chính để phục vụ khán giả.