mobility

Nghĩa

  • n. tính di động, tính linh hoạt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of moving freely

Các dạng của từ

Số nhiều
mobilities

Câu ví dụ

  1. n. tính di động, tính linh hoạt

    Regular stretching exercises can help improve the mobility of your joints.

    Thường xuyên tập các bài tập giãn cơ có thể giúp cải thiện tính linh hoạt của các khớp xương.