integrate

Nghĩa

  • v. tích hợp
  • v. hòa nhập
  • adj. trọn vẹn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make into a whole or make part of a whole
  • v. become one; become integrated
  • v. calculate the integral of; calculate by integration

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
integrated
Hiện tại phân từ
integrating
Ngôi thứ ba số ít
integrates
Quá khứ đơn
integrated

Câu ví dụ

  1. v. tích hợp

    The new software allows users to integrate their calendars with their email accounts easily.

    Phần mềm mới cho phép người dùng tích hợp lịch làm việc với tài khoản email một cách dễ dàng.

  2. v. hòa nhập

    It took him a few months to integrate into the new workplace culture.

    Anh ấy đã mất vài tháng để hòa nhập vào văn hóa làm việc mới.

  3. adj. trọn vẹn

    The team worked hard to ensure that the project remained integrate and free from errors.

    Cả nhóm đã làm việc chăm chỉ để đảm bảo dự án giữ được tính trọn vẹn và không mắc lỗi.