mechanical

Nghĩa

  • adj. thuộc cơ khí
  • adj. máy móc
  • adj. thuộc lực học

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. using (or as if using) mechanisms or tools or devices
  • adj. relating to or concerned with machinery or tools
  • adj. relating to or governed by or in accordance with mechanics

Các dạng của từ

Số nhiều
mechanicals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc cơ khí

    The factory replaced its old equipment with modern mechanical systems to increase production.

    Nhà máy đã thay thế trang thiết bị cũ bằng các hệ thống cơ khí hiện đại để tăng sản lượng.

  2. adj. máy móc

    He gave a mechanical answer without even thinking about the question.

    Anh ấy đưa ra một câu trả lời máy móc mà thậm chí không hề suy nghĩ về câu hỏi.

  3. adj. thuộc lực học

    Students are studying the mechanical energy of objects moving down a slope.

    Học sinh đang nghiên cứu cơ năng của các vật thể chuyển động xuống một con dốc.