luxury

Nghĩa

  • n. sự xa xỉ
  • n. sự sang trọng
  • adj. xa hoa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that is an indulgence rather than a necessity
  • n. wealth as evidenced by sumptuous living

Các dạng của từ

Số nhiều
luxuries

Câu ví dụ

  1. n. sự xa xỉ

    Having a fresh cup of coffee in bed every morning is a small luxury that I really enjoy.

    Thưởng thức một tách cà phê nóng trên giường mỗi sáng là một sự xa xỉ nhỏ mà tôi rất thích.

  2. n. sự sang trọng

    The hotel is famous for its ultimate luxury and excellent customer service.

    Khách sạn này nổi tiếng vì sự sang trọng bậc nhất và dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

  3. adj. xa hoa

    They decided to spend their anniversary at a luxury resort by the sea.

    Họ đã quyết định đón kỷ niệm ngày cưới tại một khu nghỉ dưỡng xa hoa bên bờ biển.