suffering

Nghĩa

  • n. sự đau đớn
  • n. sự đau khổ
  • n. nỗi hờn khổ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. misery resulting from affliction
  • n. feelings of mental or physical pain
  • adj. troubled by pain or loss

Các dạng của từ

Số nhiều
sufferings

Câu ví dụ

  1. n. sự đau đớn

    The doctor gave him some strong medicine to relieve his physical suffering after the surgery.

    Bác sĩ đã cho anh ấy uống một số loại thuốc mạnh để làm giảm sự đau đớn thể xác sau phẫu thuật.

  2. n. sự đau khổ

    She went through a period of deep suffering after losing her job and her home.

    Cô ấy đã trải qua một thời gian đau khổ tột cùng sau khi mất việc làm và nhà cửa.

  3. n. nỗi hờn khổ

    Years of unfair treatment filled his heart with silent suffering and bitterness.

    Nhiều năm bị đối xử bất công đã đong đầy trái tim anh ấy bằng nỗi hờn khổ và cay đắng âm thầm.