household

Nghĩa

  • n. hộ gia đình
  • n. gia đình
  • n. hoàng gia
  • adj. thuộc gia đình
  • adj. quen thuộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a social unit living together

Các dạng của từ

Số nhiều
households

Câu ví dụ

  1. n. hộ gia đình

    Average monthly expenses for a typical household have increased significantly this year.

    Chi phí hàng tháng trung bình của một hộ gia đình điển hình đã tăng đáng kể trong năm nay.

  2. n. gia đình

    Growing up in a large household taught her how to share everything with her siblings.

    Lớn lên trong một gia đình đông con đã dạy cô ấy cách chia sẻ mọi thứ với anh chị em của mình.

  3. n. hoàng gia

    Many servants were employed to manage the daily operations of the royal household.

    Nhiều người phục vụ đã được thuê để quản lý các hoạt động hàng ngày của hoàng gia.

  4. adj. thuộc gia đình

    Doing household chores like washing dishes and cleaning the floor helps children learn responsibility.

    Làm công việc thuộc gia đình như rửa bát và lau nhà giúp trẻ em học được tính trách nhiệm.

  5. adj. quen thuộc

    Through constant advertising, the new tech brand quickly became a household name.

    Nhờ quảng cáo liên tục, thương hiệu công nghệ mới đã nhanh chóng trở thành một cái tên quen thuộc.