mastery

Nghĩa

  • n. sự thành thạo
  • n. sự làm chủ
  • n. quyền kiểm soát

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of mastering or subordinating someone

Các dạng của từ

Số nhiều
masteries

Câu ví dụ

  1. n. sự thành thạo

    Her mastery of the English language helped her get a job at an international company.

    Sự thành thạo tiếng Anh đã giúp cô ấy lấy được một công việc tại công ty quốc tế.

  2. n. sự làm chủ

    It takes years of practice to achieve full mastery over your emotions.

    Phải mất nhiều năm luyện tập để đạt được sự làm chủ hoàn toàn cảm xúc của bản thân.

  3. n. quyền kiểm soát

    The government gained mastery over the region after a long struggle.

    Chính phủ đã giành được quyền kiểm soát khu vực này sau một thời gian dài đấu tranh.