mastery
Nghĩa
- n. sự thành thạo
- n. sự làm chủ
- n. quyền kiểm soát
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of mastering or subordinating someone
Các dạng của từ
- Số nhiều
- masteries
Câu ví dụ
n. sự thành thạo
Her mastery of the English language helped her get a job at an international company.
Sự thành thạo tiếng Anh đã giúp cô ấy lấy được một công việc tại công ty quốc tế.
n. sự làm chủ
It takes years of practice to achieve full mastery over your emotions.
Phải mất nhiều năm luyện tập để đạt được sự làm chủ hoàn toàn cảm xúc của bản thân.
n. quyền kiểm soát
The government gained mastery over the region after a long struggle.
Chính phủ đã giành được quyền kiểm soát khu vực này sau một thời gian dài đấu tranh.